Kế hoạch tự đánh giá

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM

TRƯỜNG TC KINH TẾ – KỸ THUẬT SÀI GÒN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   DANH SÁCH

CÁC TRƯỜNG TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

ĐÃ HOÀN THÀNH BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ

(Dữ liệu cập nhật đến ngày 31/7/2014)

———————————————

 Tổng số trường Trung cấp chuyên nghiệp đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá: 107

 

TT TÊN TRƯỜNG Năm hoàn thành báo cáo Ghi chú
1 Trường TC Kỹ thuật Tin học Hà Nội ESTIH 2008-2009  
2 Trường TC Nông nghiệp Hà Nội 2008-2009  
3 Trường TC Sư phạm Mẫu giáo nhà trẻ 2008-2009  
4 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Nông nghiệp Nam Định 2008-2009

 

 
5 Trường TC Cơ điện Nam Định 2008-2009  
6 Trường TC Y tế Nam Định 2008-2009    
7 Trường TC Phát thanh truyền hình Nam Định 2008-2009  
8 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Hồng Lam 2008-2009  
9 Trường TH Tư thục Kinh tế – Kỹ thuật Đức Minh, Đà Nẵng 2008-2009

 

 
10 Trường TC Kỹ thuật nghiệp vụ Thăng Long, Đà Nẵng 2008-2009

 

Nộp lại 2012
11 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật miền Trung, Đà Nẵng 2008-2009  
12 Trường TH Y tế Sóc Trăng 2008-2009  
13 Trường TC Công nghệ và Kinh tế Hà Nội 2008-2009  
14 Trường TH Xây dựng số 4 2008-2009  
15 Trường TH Kinh tế – Kỹ thuật Lào Cai 2008-2009  
16 Trường TH Y tế Hoà Bình 2008-2009  
17 Trường TC Văn hoá Nghệ thuật Lạng Sơn 2008-2009  
18 Trường TC Kỹ thuật Nông nghiệp TP. HCM 2008-2009  
19 Trường TC Tư thục Tài chính tin học Ánh Sáng 2008-2009  
20 Trường TH Công nghiệp TP. HCM 2008-2009  
21 Trường TH Kinh tế – Kỹ thuật Bình Phước 2008-2009  
22 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Long An 2008-2009  
23 Trường TH Thủy Lợi 2 (Quảng Nam) 2008-2009  
24 Trường TH Kinh tế – Kỹ thuật Bạc Liêu 2008-2009  
25 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Phương Đông 2008-2009  
26 Trường TC Bán công Bắc Thăng Long 2008-2009  
27 Trường TH Thuỷ sản Thanh Hoá 2008-2009 Cậpnhật05/6/2013
28 Trường TC Y tế Gia Lai

 

2008-2009

 

Cập nhật

05/6/2013

29 Trường TH Y tế Lào Cai 2008-2009 (Nộp lại 2012)
30 Trường TC Kỹ thuật và công nghệ (Nghệ An) 2010  
31 Trường TC Thương mại Trung ương 5 2010  
32 Trường TC Nông lâm (Thanh Hóa) 2010  
33 Trường TC Tin học kinh tế Sài Gòn 2010  
34 Trường TC Công nghệ Hải Phòng 2010  
35 Trường TC Y tế Đồng Tháp 2010 Đã lên CĐ
36 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Giang 2010 (Nộp lại 2012)
37 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Bình Định 2010  
38 Trường TC Y tế Hải Dương 2010  
39 Trường TH Văn hóa nghệ thuật Bến Tre 2010  
40 Trường TC Công nghệ Vĩnh Phúc 2010  
41 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Tây Ninh 2010  
42 Trường TC Nghiệp vụ và công nghệ, Hải Phòng 2010  
43 Trường TC Kỹ thuật xe – máy 2010 Đã lên CĐ
44 Trường TH Y tế Quảng Ngãi 2010  
45 Trường TH Kinh tế Khánh Hòa 2010  
46 Trường TC Phương Nam 2010  
47 Trường TC Văn hóa – Nghệ thuật (Đà Nẵng) 2010 (Nộp lại 2013)
48 Trường TC Kỹ thuật và nghiệp vụ Nam Sài Gòn 2010(Nộp lại 2014) Cập nhật 31/5/2014
49 Trường TC Kinh tế, Kỹ thuật và Công nghệ Hải Phòng 2010  
50 Trường TH Giao thông vận tải miền Bắc 2010  
51 Trường TH Xây dựng miền Trung 2010  
52 Trường TH Văn hóa nghệ thuật Bình Định 2010  
53 Trường TC Cảnh sát nhân dân 1 2010  
54 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Tây Đô 2010  
55 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Hà Nội 1 2010  
56 Trường TH Bưu chính viễn thông và CNTT 1 2010  
57 Trường TC Mai Lĩnh Quảng Trị 2010  
58 Trường TC Văn hóa nghệ thuật và du lịch Bình

Dương

2010  
59 Trường TC Kỹ thuật và công nghệ Cửu Long 2010  
60 Trường TH Bưu chính viễn thông và CNTT miền

núi

2010

 

 
61 Trường TC Y tế Quảng trị 2010  
62 Trường TH Nghiệp vụ quản lý lương thực thực

phẩm

2010

 

 
63 Trường TH Kinh tế – Kỹ thuật Hòa Bình 2010  
64 Trường TC Văn hóa – nghệ thuật Gia Lai 2010  
65 Trường TH Quản lý và công nghệ 2010  
66 Trường TC Thống kê 2 2010  
67 Trường TC Y tế Yên Bái 2010  
68 Trường TC Kỹ thuật – nghiệp vụ Hải Phòng 2011  
69 Trường TH Giao thông vận tải Huế 2011  
70 Trường TH Nông nghiệp và PT nông thôn Hà Tĩnh 2011  
71 Trường TH Kinh tế – Kỹ thuật Bạc Liêu 2011  
72 Trường TC Văn hoá TT và DL Bắc Giang 2011  
73 Trường TC Văn hoá nghệ thuật Nam Định 2011  
74 Trường TC Nông lâm nghiệp Bình Dương 2011  
75 Trường TC Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng Bình 2011  
76 Trường TC Kinh tế Quảng Bình 2011  
77 Trường TH Kinh tế – Kỹ thuật Á Châu 2011  
78 Trường TC Sư phạm mầm non 2011  
79 Trường TC Y tế Phú Yên 2011  
80 Trường TC Văn hóa nghệ thuật (Hà Tĩnh) 2011  
81 Trường TC An ninh nhân dân 2 2011  
82 Trường TC Tây Bắc (TC Bách Khoa Sài Gòn) 2011 Cập nhật 26/6/2013
83 Trường TC Xây dựng TP. HCM 2012  
84 Trường TC Kinh tế CN Quảng Bình 2012  
85 Trường TC Lâm nghiệp 2012  
86 Trường TC Sư phạm Mầm non Thái Bình 2012  
87 Trường TC Xây dựng Hà Nội 2012  
88 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Phương Nam 2012  
89 Trường TC Y tế Quảng Bình 2012  
90 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Cà Mau 2012  
91 Trường TC Y tế Đặng Văn Ngữ 2012 Cập nhật 11/6/2013
92 Trường TC Kinh tế Đồng Nai 2013 Cập nhật 31/7/2013
93 Trường TC Đại Việt TP. HCM 2013 Cập nhật 31/7/2013
95 Trường TH Y tế An Giang 2013 Cập nhật 31/10/2013
96 Trường TC Công nghiệp Hà Nội 2013 Cập nhật 30/11/2013
97 Trường TC Việt – Nhật (Long An) 2013 Cập nhật 30/11/2013
98 Trường TC Kinh tế Du lịch – Duy Tân 2013 Cập nhật 31/12/201
99 Trường TC Kinh tế Tài chính Hà Nội 2014 Cập nhật 28/02/2014
100 Trường Trung Cấp Kinh tế – Kỹ thuật Sài Gòn 2014 Cập nhật 31/3/2014
101 Trường TC Hồng Hà 2014 Cập nhật 30/4/2014
102 Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật Nguyễn Hữu Cảnh 2014 Cập nhật 30/4/2014
103 Trường TC Quân y 1 2014 Cập nhật 31/5/2014
104 Trường TC Y tế Bình Phước 2014 Cập nhật 30/6/2014
105 Trường TC Đông Dương 2014 Cập nhật 30/6/2014
106 Trường TC Y tế Đắklắk 2014 Cập nhật 31/7/2014
107 Trường TC Đại Việt TP. Cần Thơ 2104 Cập nhật 31/7/2014

 

 (Danh sách có 107 trường)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM

TRƯỜNG TC KINH TẾ – KỸ THUẬT

SÀI GÒN

Số: 180/KH-TCSG-TĐG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Tp.Hồ Chí Minh, ngày 15/1/2015

  

       KẾ HOẠCH TỰ ĐÁNH GIÁ

           ĐỂ CHUẨN BỊ ĐÁNH GIÁ NGOÀI

  1. Mục đích tự đánh giá:

1.1. Nâng cao chất lượng các hoạt động của trường và thực hiện kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo.

1.2. Trong quá trình tự đánh giá, mục đích làm mọi người hiểu rõ nội dung từng tiêu chuẩn, tiêu chí và xây dựng được kế hoạch cụ thể khắc phục các tồn tại, thiếu sót và hoàn thiện dần các mặt, các hoạt động, các điều kiện của nhà trường theo nội dung các tiêu chí.

1.3. Sau khi đã được Bộ công nhận hoàn thành Báo cáo tự đánh giá năm 2014, nhà trường tiếp tục hoàn thiện các tiêu chí để thực hiện đánh giá ngoài theo qui định của Bộ.

  1. Phạm vi tự đánh giá:

Đánh giá tổng thể các hoạt động, các thành tố, các điều kiện của trường theo Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của Bộ GD&ĐT.

  1. Hội đồng tự đánh giá:

3.1. Thành phần Hội đồng tự đánh giá:

Hội đồng tự đánh giá được thành lập theo Quyết định số 159/QĐ-TCSG-TH, ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường trung cấp kinh tế, kỹ thuật Sài Gòn. Hội đồng gồm có 11 thành viên (danh sách kèm theo)

STT HỌ VÀ TÊN CHỨC VỤ NHIỆM VỤ
1 ThS. Nguyễn Việt Dũng Hiệu trưởng. Chủ tịch HĐ
2 ThS. Phạm Xuân Thỉnh Phó hiệu trưởng Phó chủ tịch
3 Bùi Thị Mỹ Hạnh Trưởng PĐT UV thường trực
4 Nguyễn Thị Như Quỳnh Trưởng Ban ĐBCL Thư ký Hội đồng
5 PGS-TS. Hồ Xuân Đài Chủ tịch HĐKH Ủy viên HĐ
6 ThS. Nguyễn Khang Ủy viên HĐKH Ủy viên HĐ
7 Nguyễn Thị Việt Hà Ủy viên HĐQT Ủy viên HĐ
8 ThS. Phan Thị Mỹ Hạnh P.Trưởng khoa kinh tế Ủy viên HĐ
9 Kiều Duy Linh Trưởng BM Xây dựng Ủy viên HĐ
10 Nguyễn Văn Mika Bí thư Đoàn trường Ủy viên HĐ
11 Nguyễn Thị Tuyết Nhung Chủ tịch công đoàn Ủy viên HĐ

 

3.2. Ban thư ký:

Ban thư ký Hội đồng tự đánh giá được thành lập theo Quyết định số 160/QĐ-TCSG-TĐG, ngày 10 tháng 12 năm 2014 của chủ tịch Hội đồng tự đánh giá Trường trung cấp kinh tế, kỹ thuật Sài Gòn. Ban thư ký gồm có các thành viên (danh sách kèm theo)

STT HỌ VÀ TÊN CHỨC VỤ NHIỆM VỤ
1 Bùi Thị Mỹ Hạnh Trưởng PĐT Trưởng ban
2 Nguyễn Thị Như Quỳnh Chuyên viên Thường trực
3 Nguyễn Cao Duy Thuyết Chuyên viên Thành viên
4 Nguyễn Thị Tuyết Nhung Chuyên viên Thành viên

3.3. Các Tổ công tác chuyên trách:

Các tổ công tác chuyên trách của Hội đồng tự đánh giá được thành lập theo Quyết định số 161/QĐ-TCSG-TĐG, ngày 10 tháng 12 năm 2014 của chủ tịch Hội đồng tự đánh giá Trường trung cấp kinh tế kỹ thuật Sài Gòn. Các tổ công tác chuyên trách gồm có 15 thành viên (danh sách và phân công kèm theo)

Có nhiệm vụ thu thập hồ sơ minh chứng, số liệu thống kê và đánh giá sơ bộ tiêu chuẩn được phân công.

TỔ TIÊU CHUẨN HỌ VÀ TÊN ĐƠN VỊ NHIỆM VỤ
1 Phụ trách Tiêu chuẩn 1 & Tiêu chuẩn 9 1)   Nguyễn Việt Dũng

2)   Nguyễn Thị Vân Hồng

3)   Nguyễn Thị Như Quỳnh

Hiệu trưởng

Chuyên viên

Chuyên viên

Tổ trưởng

Thành viên

Thư ký

2 Phụ trách Tiêu chuẩn 3 & Tiêu chuẩn 4 1)   Bùi Thị Mỹ Hạnh

2)   Trần Thị Yến

3)   Đào Trọng Kha

Trưởng PĐT

Chuyên viên

Khoa Kỹ thuật

Tổ trưởng

Thành viên

Thư ký

3 Phụ trách Tiêu chuẩn 2 & Tiêu chuẩn 5 1)     Phạm Xuân Thỉnh

2)     Nguyễn Thị Thái Thanh

3)     Nguyễn Thị Tuyết Nhung

P. Hiệu Trưởng

Kế toán trưởng

Kế toán

Tổ trưởng

Thành viên

Thư ký

4 Phụ trách Tiêu chuẩn 7 & Tiêu chuẩn 8 1)     Nguyễn Văn Mika

2)     Trần Quan Huy

3)     Trần Văn Hai

Trưởng PHSSV

Chuyên viên

Chuyên viên

Tổ trưởng

Thành viên

Thư ký

5 Phụ trách Tiêu chuẩn 6 & Tiêu chuẩn 10 1)     Đào Trọng Kha

2)     Bùi Thị Mỹ Hạnh

3)     Nguyễn Cao Duy Thuyết

Trưởng P. TS

Bí thư Đoàn

Chuyên viên

Tổ trưởng

Thành viên

Thư ký

  1. Kế hoạch huy động các nguồn lực

4.1. Nguồn nhân lực

 

TT Tiêu chuẩn Các hoạt động Các loại nguồn nhân lực cần được huy động/cung cấp Ghi chú
1 Mục tiêu của trường trung cấp chuyên nghiệp Tổ chức thu thập và phân tích minh chứng  Hội đồng Quản trị và Hội đồng khoa học
2 Tổ chức và quản lý Tổ chức thu thập và phân tích minh chứng P. Tổng hợp
3 Chương trình đào tạo Tổ chức thu thập và phân tích minh chứng P. Đào tạo và các Khoa
4 Hoạt động đào tạo Tổ chức thu thập và phân tích minh chứng P. Đào tạo, Thanh tra và các Khoa
5 Đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên Tổ chức thu thập và phân tích minh chứng P. Tổng hợp, Đào tạo, các Khoa
6 Người học Tổ chức thu thập và phân tích minh chứng P.công tác HSSV, P.Tổng hợp, Đào tạo, Đoàn thanh niên, các Khoa
7 Nghiên cứu khoa học vàhợp tác quốc tế Tổ chức thu thập và phân tích minh chứng HĐ Khoa học, P. Đào tạo, các Khoa
8 Thư viện, trang thiết bị học tập và cơ sở vật chất khác Tổ chức thu thập và phân tích minh chứng P.Tổng hợp, Đào tạo, các Khoa
9 Tài chính và quản lí tài chính Tổ chức thu thập và phân tích minh chứng   P.Tổng hợp, Phòng Tài chính
10 Quan hệ giữa nhà trường và xã hội Tổ chức thu thập và phân tích minh chứng P.Công tác SV, P.Tổng hợp, Đào tạo và các Khoa

 

4.2. Nguồn tài chính

  1. a) Tổng số kinh phí dự trù: 52,600,000 đồng
  2. b) Các khoản dự chi
TT Nội dung chi Số lượng Đơn vị tính Đơn giá Cộng Người tạm ứng

và lập chứng từ chi

1 Họp lãnh đạo trường về KĐCL 22 Người 50,000 1,100,000

 

Thư kí HĐ
2 Họp hội đồng TĐG về KĐCL 22 Người 50,000 1,100,000 Thư kí HĐ
3 Xây dựng KH TĐG 10 Trang 50,000 500,000 Thư kí HĐ
4 Họp hội đồng TĐG thường kì 22 Người 50,000 1,100,000 Thư kí HĐ
5 Hội thảo chuyên môn TĐG 30 Người 50,000 1,500,000 Thư kí HĐ
6 Thu thập minh chứng và mã hoá theo tiêu chí 5 Nhóm 2,000,000 10,000,000 Tổ công tác
7 Mã hoá minh chứng cấp trường 1 Nhóm 1,000,000 1,000,000 Thư kí HĐ
8 Viết báo cáo TĐG theo tổ công tác 5 Nhóm 1,000,000 5,000,000 Tổ trưởng công tác
9 Ban thư ký Dự thảo báo cáo tự đánh giá trường 100 Trang 25,000 2,500,000 Thư kí HĐ
10 Lấy ý kiến đóng góp 100 Trang 10,000 1,000,000 Thư kí HĐ
11 Hoàn thiện báo cáo TĐG cấp trường 100 Trang 10,000 1,000,000 Thư kí HĐ
12 Trách nhiệm Chủ tịch HĐTĐG 6 Tháng 200,000 1,200,000 CT HĐTĐG
13 Trách nhiệm Phó CT HĐTĐG 6 Tháng 100,000 600,000 Phó CTHĐTĐG
14 Trách nhiệm Ban thư ký HĐTĐG 6 Tháng 100,000 600,000 Thư kí HĐ
15 Thiết kế trang WEB KĐCL, viết và đưa tin 1 Trang 1,000,000 1,000,000 Thư kí HĐ
16 Thiết kế mẫu phiếu khảo sát 10 Nhóm 50,000 500,000 Thư kí HĐ
17 Lấy ý kiến khảo sát, phỏng vấn 1000 Người 3,000 3,000,000 Tổ công tác
18 Xử lý kết quả khảo sát, phỏng vấn 1000 Người 3,000 3,000,000 Tổ công tác
19 Thông tin liên lạc 6 Tháng 150,000 900,000 Thư kí HĐ
20 Văn phòng phẩm 6 Tháng 500,000 3,000,000 Thực chi
21 Bồi dưỡng chuyên gia hướng dẫn 5 Người 2000000 10,000,000 (nếu có)
22 Chi khác       3,000,000 Thư kí HĐ
  Cộng       52,600,000  
  1. Công cụ tự đánh giá

Sử dụng bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường Trung cấp chuyên nghiệp, ban hành kèm theo quyết định số 67/QĐ-BGDĐT,

ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT và các tài liệu hướng dẫn khác.

  1. Kế hoạch thu thập thông tin từ nguồn ngoài trường
STT Thông tin cần thu thập Nguồn cung cấp Thời gian Ghi chú
1 Kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội của địa phương giai đoạn 2011-2015 – Sở Kế hoạch đầu tư TP.HCM

– Nghị quyết đại hội Đảng bộ TP.HCM lần thứ IX

Theo thời gian biểu
2 Việc làm chọ HSSV và Nhu cầu tuyển dụng (số lượng và tiêu chí) của các ngành nghề mà trường có đào tạo – Các công ty, xí nghiệp, các ngành trong Thành phố và trong vùng lân cận.

– Thành Đoàn TP.HCM

Theo thời gian biểu
3 Đạo đức, lối sống, phẩm chất của sinhh viên thể hiện trong cuộc sống ở gia đình và ngoài xã hội – Gia đình sinh viên

– Cán bộ địa phương nơi sinh viên trọ và  quê sv.

Theo thời gian biểu
  1. Kế hoạch thuê chuyên gia ngoài trường
STT Lĩnh vực cần thuê Mục đích thuê Số lượng Thời gian
1 Giới thiệu nội dung các tiêu chuẩn và tiêu chí. – Giảng bài tại hội nghị cốt cán của trường 1 Theo thời gian biểu
2 Phương pháp thu thập minh chứng và viết báo cáo tự đánh giá – Bồi dưỡng HĐ tự đánh giá, Ban thư ký và cán bộ các tổ công tác 1 Theo thời gian biểu
3 Giới thiệu kinh nghiệm của các trường TCCN đã làm kiểm định – Bồi dưỡng HĐ tự đánh giá của trường và cán bộ các tổ công tác 1 Theo thời gian biểu
4 Góp ý kiến với báo cáo tự đánh giá của trường – Đọc báo cáo tự đánh giá của trường và góp ý kiến. 3 Theo thời gian biểu
  1. Thời gian biểu

Thời gian thực hiện tự đánh giá là 12 tháng , Dự kiến từ tháng 1/2015 đến tháng 12/2015

8.1. Tiến độ thực hiện

TT Các hoạt động Thời gian (tháng) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1 Công tác chuẩn bị và kế hoạch triển khai tự đánh giá 2 ngày tập huấn
2 Triển khai thu thập và phân tích minh chứng 6 ngày tư vấn
Sinh hoạt của các nhóm chuyên trách
3 Sơ kết 6 tháng
4 Viết báo cáo tự đánh giá và thảo luận về báo cáo 3 ngày tư vấn
5 Hoàn thiện báo cáo

8.2. Lịch cụ thể cho từng hoạt động

Thời gian Các hoạt động Đơn vị/ người Chủ trì Đơn vị/ người Thực hiện
Tháng 1 – 2

 

·         Họp Lãnh đạo nhà trường để thảo luận mục đích, phạm vi, thời gian biểu và xác định các thành viên Hội đồng tự đánh giá;

·         Ra quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá; Ban đảm bảo chất lương, Ban thư ký vá các Tổ công tác.

·         Họp Hội đồng tự đánh giá để:

– Công bố quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá;

– Thảo luận và phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên Hội đồng;

– Phân công dự thảo kế hoạch tự đánh giá;

– Dự kiến nhóm công tác chuyên trách để giúp các thành viên Hội đồng thực hiện trách nhiệm được giao.

·         Tiến hành dự thảo kế hoạch tự đánh giá.

Hội đồng

Tự đánh giá

 

 

 

 

 

Ban thư ký

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 3 ·         Phổ biến chủ trương triển khai tự đánh giá đến toàn thể cán bộ, giảng viên, nhân viên và người học (thông qua các khoa, phòng, ban…);

·         Tổ chức Hội thảo về chuyên môn, nghiệp vụ triển khai tự đánh giá cho các thành viên của Hội đồng tự đánh giá, các cán bộ chủ chốt của nhà trường, khoa, phòng, ban… (do cán bộ của trường tham gia khoá tập huấn về tự đánh giá hoặc phối hợp với chuyên gia từ bên ngoài để tổ chức Hội thảo);

·         Hoàn thành kế hoạch tự đánh giá.

·         Công bố kế hoạch tự đánh giá đó được phê duyệt, thông báo phân công nhiệm vụ cho từng thành viên Hội đồng và các nhóm công tác chuyên trách giúp việc cho Hội đồng.

Hội đồng

Tự đánh giá

 

 

 

 

 

Ban thư ký

 

 

 

 

 

 

 

 

Tháng 4,5 ·         Chuẩn bị đề cương báo cáo tự đánh giá;

·         Thu thập thông tin và minh chứng;

·         Mã hóa các thông tin và minh chứng thu được;

·         Mô tả thông tin và minh chứng thu được;

·         Phân tích, lý giải các kết quả đạt được;

Ban thư ký và Tổ trưởng Các Ủy viên

 

Tháng 6 ·         Họp Hội đồng tự đánh giá để:

– Xác định các vấn đề phát sinh từ các thông tin và minh chứng thu được;

– Xác định nhu cầu thu thập thông tin bổ sung;

– Điều chỉnh đề cương báo cáo tự đánh giá và xây dựng đề cương chi tiết.

Hội đồng

Tự đánh giá

– Ban thư ký

– Các Tổ trưởng

 

Tháng 7 ·         Thu thập, xử lý thông tin bổ sung (nếu cần thiết)

·         Họp Hội đồng tự đánh giá để thông qua đề cương chi tiết báo cáo tự đánh giá

Tổ trưởng Các Ủy viên

 

Tháng 8 ·         Thu thập thông tin bổ sung (nếu cần thiết);

·         Các cuộc họp bổ sung (nếu cần thiết);

·         Dự thảo báo cáo tự đánh giá;

·         Kiểm tra lại các thông tin và minh chứng được sử dụng trong báo cáo tự đánh giá.

Tổ trưởng Các Ủy viên

 

Tháng 8 ·         Hội đồng tự đánh giá họp với các khoa, bộ môn, phòng, ban… để thảo luận về báo cáo tự đánh giá, xin ý kiến góp ý. HĐ

Tự đánh gía

Trưởng P,B,K

 

Tháng 9 ·         Họp Hội đồng tự đánh giá để thông qua bản báo cáo tự đánh giá đã sửa chữa;

·         Công bố báo cáo tự đánh giá trong nội bộ nhà trường và thu thập các ý kiến đóng góp.

HĐ

Tự đánh giá

– Ban thư ký

– Các Tổ trưởng

Tháng 10 ·         Xử lý các ý kiến đóng góp và hoàn thiện bản báo cáo tự đánh giá HĐ

Tự đánh giá

– Ban thư ký

– Các Tổ trưởng

Tháng 11 ·         Công bố bản báo cáo tự đánh giá đã hoàn thiện (trong nội bộ nhà trường) HĐ

Tự đánh giá

– Ban thư ký

 

Tháng 12 ·         Tập hợp các ý kiến đóng góp cho quy trình tự đánh giá, các biểu mẫu và các phần khác của tài liệu hướng dẫn;

·         Hoàn thiện Bộ báo cáo đánh giá chuẩn bị cho đánh giá ngoài.

HĐ

Tự đánh giá

– Ban thư ký

 

                                                                                      

Nơi nhận:                                                                                

 – Bộ GD&ĐT (Báo cáo)                                      – Sở GD&ĐT TP.HCM (Báo cáo)

– Các thành viên Hội đồng (Thực hiện)

– Các Tổ công tác (Thực hiện)

– Các Phòng, Ban, Khoa (Phối hợp)                   – Lưu HC-TH.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Ths. Nguyễn Việt Dũng

 

Trường Trung Cấp Sài Gòn - Saigon College

Cơ sở chính : Số 4A-6A Nguyễn Thái Sơn, Phường Hạnh Thông, TP. HCM

Cơ sở 2: Số 743/34 Hồng Bàng, Phường Bình Tây, TP. HCM

Cơ sở 3: Số 122 Hòa Bình, Phường Tân Phú, TP. HCM

Cơ sở 4: TT HỖ TRỢ TNCN-TP, văn phòng số 51 đường HT 25, phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ Sở 5: Số 37/3 – 37/5 Đường Ngô Tất Tố, P. Thạnh Mỹ Tây, TP. HCM

Cơ Sở 6: Số 256E1, KDC Hưng Thịnh, QL1A, Phường Sóc Trăng, TP. Cần Thơ

  Đang online : 0
  Hôm nay : 28
  Tổng cộng : 453866
Liên hệ để được hỗ trợ tư vấn nhanh